CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 2016

 

TT

 

Tạp chí KH Quốc tế

Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước

Tạp chí/ Tập san cấp trường

Tác giả

Đồng Tác giả

( CB cơ hữu Khoa NN)

1

Trịnh Quốc Lập2016. LECTURERS’ AND STUDENTS’ CHALLENGES IN DOING RESEARCH IN EDUCATION THE MEKONG DELTA CASE. DEPISA. January 2016-. 107-113. (Đã xuất bản)

01

 

 

Trịnh Quốc Lập

 

2

Chau Ngo, Trịnh Quốc Lập, Kevin Laws. 2016. IMPLEMENTING PROJECT-BASED LEARNING APPROACH IN A VIETNAMESE SECONDARY SCHOOL CONTEXT. DEPISA. 4. 95-111. (Đã xuất bản)

01

 

 

 

Trịnh Quốc Lập

3

Dương Đoan Trang, Trịnh Quốc Lập2016. LECTURERS AND STUDENTS' PERCEPTION OF EFL POLICY AND PRACTICE AT A HIGHER EDUCATION INSTITUTE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 03. 49-56. (Đã xuất bản)

 

 

01

 

Trịnh Quốc Lập

4

Nguyễn Văn Lợi2016. LEARNER AUTONOMY IN VIETNAM: INSIGHTS FROM ENGLISH LANGUAGE TEACHERS' BELIEFS AND PRACTICES. Language Learner Autonomy: Teachers' beliefs and Practices in Asian contexts. special edition. 1-22. (Đã xuất bản)

01

 

 

Nguyễn Văn Lợi. 

 

5

Nguyễn Văn Lợi2016. DETERMINANTS OF PRE-SERVICE ENGLISH TEACHERS' PROFICIENCY VARIATION. International E-Journal for Research in ELT. 2. 50-63. (Đã xuất bản)

01

 

 

Nguyễn Văn Lợi. 

 

6

Nguyễn Văn Lợi, Lê Đỗ Thái. 2016. XÁC TRỊ BÀI KIỂM TRA ĐỌC HIỂU TIẾNG ANH. Tạp chí KHCN Đại học Đà Nẵng. 10(107). 111-145. (Đã xuất bản)

 

 

01

Nguyễn Văn Lợi. 

 

7

Nguyễn Văn Lợi, Phan Việt Thắng. 2016. PHÁT TRIỂN TƯ DUY PHÊ PHÁN TRONG VIẾT LUẬN: TÁC ĐỘNG CÚA DIỄN ĐÀN THẢO LUẬN TRÊN FACEBOOK. Ngôn ngữ và Đời sống. 8 (250). (Đã xuất bản)

 

01

 

Nguyễn Văn Lợi. 

Phan Việt Thắng

8

Võ Phương Quyên, Lý Thị Bích Phượng, Phương Hoàng Yến. 2016. IMPROVING ENGLISH TEACHING QUALITY USING ACTION-RESEARCH: MEKONG DELTA TEACHERS’ PERCEPTIONS. Developing Educational Professionals in Southeast Asia DEPISA Monograph no. 4. . 60-70. (Đã xuất bản)

01

 

 

Võ Phương Quyên

Lý Thị Bích Phượng

Phương Hoàng Yến

9

Đỗ Xuân Hải2016. CẤU TRÚC TU TỪ CỦA PHẦN DẪN NHẬP BÀI BÁO NGHIÊN CỨU TIẾNG ANH. Ngôn ngữ & Đời sống. 8. 96-102. (Đã xuất bản)

 

01

 

Đỗ Xuân Hải

 

10

Đỗ Xuân Hải2016. TU TỪ ĐỐI CHIẾU: MỘT CƠ SỞ LÝ THUYẾT CHO NGHIÊN CỨU ĐỐI CHIẾU NGÔN NGỮ Ở CẤP ĐỘ DIỄN NGÔN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 43. 19-25. (Đã xuất bản)

 

 

01

Đỗ Xuân Hải

 

11

Đỗ Xuân Hải2016. TỔNG QUAN VỀ CÁC NGHIÊN CỨU ĐỐI CHIẾU CẤU TRÚC TU TỪ TRONG PHẦN DẪN NHẬP BÀI BÁO NGHIÊN CỨU. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 44. 88-99. (Đã xuất bản)

 

 

01

Đỗ Xuân Hải

 

12

Nguyễn Thị Văn Sử, Kevin Laws. 2016. HIGHER EDUCATION PURPOSES THROUGH TEACHERS' LENSES: PERSPECTIVES FROM VIETNAM. Journal of Teaching and Education. 5(1). 707-718. (Đã xuất bản)

01

 

 

Nguyễn Thị Văn Sử

 

13

Phương Hoàng Yến, Nguyễn Thị Quế Phương. 2016. EFFECTS OF PEER FEEDBACK ON FACEBOOK ON HIGH SCHOOL STUDENTS’ WRITING PERFORMACE AND ATTITUDES. ICELT 2016 - Exploring new paths to a better future of ELT in a globalised world - Ho Chi Minh City - Oct. 2016. . 250 - 267. (Đã xuất bản)

 

 

01

Phương Hoàng Yến

 

14

Phương Hoàng Yến2016. CHALLENGES OF SHIFTING TO TASK-BASED LANGUAGE TEACHING: A STORY FROM A VIETNAMESE TEACHER. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 02. 37-45. (Đã xuất bản)

 

 

01

Phương Hoàng Yến

 

15

Võ Phương Quyên2016. PROMOTING MEKONG DELTA ESL TERTIARY LEARNER’S SPEAKING COMPETENCE BY SOCIAL LEARNING STRATEGIES. The International Conference of English Language Teaching 2016: Exploring New Paths to a Better Future of ELTN in a Globalised world, October 2016, Ho Chi Minh City. . 749-812. (Đã xuất bản)

 

 

01

Võ Phương Quyên

 

16

Hồ Phương Thùy2016. A SOLUTION TO MOTIVATING ENGLISH FOREIGN LANGUAGE STUDENTS STUDYING ENGLISH LITERATURE. Depisa. Monograph 4, ISBN 978-0-9923846-3-0. 152-155. (Đã xuất bản)

01

 

 

Hồ Phương Thùy

 

17

Nguyễn Thị Phương Hồng, Huỳnh Thị Thu Nguyệt . 2016. A DYNAMIC USAGE-BASED APPROACH: USING VIDEO SEGMENTS IN TEACHING LISTENING SKILL. The Asian Conference on Language Learning 2016: Official Conference Proceedings. Conference Theme: “Convergence and Divergence”. April 28 – Sunday, May 1 2016, Kobe, Japan. ISSN: 2186-4691. . 235-248. (Đã xuất bản)

01

 

 

Nguyễn Thị Phương Hồng

 

18

Nguyễn Thị Phương Hồng, Phan Thị Yến Khoa. 2016. COMMUNICATIVE LANGUAGE TEACHING (CLT): LEARNERS’ PERSPECTIVES. IOSR Journal of Research & Method in Education. 6. 31-40. (Đã xuất bản)

01

 

 

Nguyễn Thị Phương Hồng

 

19

Nguyễn Duy Khang and Phan, T. T. Vân (2016). Vietnamese Immigration in Poland: Issues of Education and Integration for Children? Journal of Issues in Early Education. 4(35)/ ROK XII 2016. 127- DOI:10.5604/01.3001.0009.7639 (Đã xuất bản)

 

01

 

 

Nguyễn Duy Khang

Phan, T. T. Vân

20

Nguyễn Duy Khang & Phan, T. T. Vân. (2016). An investigation to Vietnamese educational system: a view from history and Paulo Freire’s Pedagogy of the Oppressed. Papers of Social Pedagogy. 1(4)/2016. 82– 98. (Đã xuất bản)

 

01

 

 

Nguyễn Duy Khang

Phan, T. T. Vân

21

Nguyễn Duy Khang and Phan, T. T. Vân (2016). Issues in Educating Children: What should be cared by the parents? Papers of Social Pedagogy. 2(5)/2016. 30 – 50. (Đã xuất bản)

 

 

01

 

Nguyễn Duy Khang

Phan, T. T. Vân

22

Nguyễn Duy Khang (2016). Characteristics of a good teacher: A case study at University of Gdańsk. Academic Collection entitled “Challenges and Trends of Social Sciences”. Institute of Political Science, Faculty of Social Sciences, University of Gdańsk. 301-328. (ISBN: 978-83-64970-11-5) (Đã xuất bản)

 

 

 

01

Nguyễn Duy Khang

 

23

Nguyễn Duy Khang and Phan T. T. Vân (2016). The New Movement of Family Structures in Vietnam and its Effects to Education. The resources of the family - education, counseling, and social work (zasoby rodziny - wychowanie, poradnictwo, praca socjalna). Editors: Eliza Czerka- Fortuna, Katarzyna Kmita-Zaniewska, Alicja Zbierzchowska. WN Katedra: Gdańsk .552 – 561 (ISBN: 978-83-65155-37-5) (Đã xuất bản)

 

 

 

01

Nguyễn Duy Khang

Phan, T. T. Vân

24

Nguyễn Duy Khang and Phan, T. T. Vân (2016). “Values” of the University and an Investigation to the “Core Values” of University Commitments in Vietnam. The journal of humanities of the SHEE «Pereyaslav-Khmelnytskyi State Pedagogical University. Collection of scientific works. Publication 36 - Volume 1 (17). 429 – 435. (ISBN: 978-966-2760-32-3) (Đã xuất bản)

 

 

 

01

Nguyễn Duy Khang

Phan, T. T. Vân

25

Phan Thị Tuyết Vân. (2016). The Spiral of Philosophies of Education in Developing Human Holistically. Academic Collection entitled “Challenges and Trends of Social Sciences”. Institute of Political Science, Faculty of Social Sciences, University of Gdańsk. 464-503. (ISBN: 978-83-64970-11-5) (Đã xuất bản)

 

01

 

 

Phan Thị Tuyết Vân

 

26

Nguyễn Thị Kim Thi2016. CRITICAL THINKING’S EFFECT ON VIETNAMESE STUDENTS’ WRITING ATTITUDE AND PERFORMANCE: ACTION RESEARCH. IOSR Journal of Research & Method in Education (IOSR-JRME). 2320–737X Volume 6, Issue 6 Ver. II. 38-48. (Đã xuất bản)

01

 

 

Nguyễn Thị Kim Thi

 

27

Trần Thị Thanh Quyên2016. INVESTIGATING THE STUDENTS’ PRACTICES AND PERCEPTIONS ON THE PODCAST LEARNING PROJECT FOR EDUCATIONAL PURPOSES. DEPISA. 4. 183-194. (Đã xuất bản)

01

 

 

Trần Thị Thanh Quyên

 

                    Tổng:  27

14

03

10

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông báo

Videos

Số lượt truy cập

318176
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
286
900
286
318176

Khoa Ngoại Ngữ

411, đường 30/4, P.Hưng Lợi, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.

Điện thoại:02923.872285 hoặc 02923.872290; Email: knn@ctu.edu.vn.